Cách dùng "革命戏子 政治尤物" (gé mìng xì zi zhèng zhì yóu wù) trong hội thoại tiếng Trung
革命戏子 政治尤物
con hát cách mạng, yêu vật chính trị.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:18
fǎn反
fù复
wú无
cháng常
“thay đổi thất thường,”
LINE 0238:19
PLAYING SCENEgé mìng xì zi zhèng zhì yóu wù
革命戏子 政治尤物
“con hát cách mạng, yêu vật chính trị.”
LINE 0338:22
qīng běn jiā rén nài hé zuò zéi nǐ shì zhè yàng kàn wǒ de hé chén
卿本佳人 奈何做贼 你是这样看我的 和尘
“Vốn là người tốt, cớ sao lại làm giặc. Anh nhìn tôi như vậy sao, Hòa Trần?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s