Cách dùng "革命戏子 政治尤物" (gé mìng xì zi zhèng zhì yóu wù) trong hội thoại tiếng Trung
革命戏子 政治尤物
con hát cách mạng, yêu vật chính trị.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:18
fǎn反
fù复
wú无
cháng常
“thay đổi thất thường,”
LINE 0238:19
PLAYING SCENEgé mìng xì zi zhèng zhì yóu wù
革命戏子 政治尤物
“con hát cách mạng, yêu vật chính trị.”
LINE 0338:22
qīng běn jiā rén nài hé zuò zéi nǐ shì zhè yàng kàn wǒ de hé chén
卿本佳人 奈何做贼 你是这样看我的 和尘
“Vốn là người tốt, cớ sao lại làm giặc. Anh nhìn tôi như vậy sao, Hòa Trần?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s