Cách dùng "革命戏子 政治尤物" (gé mìng xì zi zhèng zhì yóu wù) trong hội thoại tiếng Trung
革命戏子 政治尤物
con hát cách mạng, yêu vật chính trị.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:18
fǎn反
fù复
wú无
cháng常
“thay đổi thất thường,”
LINE 0238:19
PLAYING SCENEgé mìng xì zi zhèng zhì yóu wù
革命戏子 政治尤物
“con hát cách mạng, yêu vật chính trị.”
LINE 0338:22
qīng běn jiā rén nài hé zuò zéi nǐ shì zhè yàng kàn wǒ de hé chén
卿本佳人 奈何做贼 你是这样看我的 和尘
“Vốn là người tốt, cớ sao lại làm giặc. Anh nhìn tôi như vậy sao, Hòa Trần?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.