Cách dùng "横竖我们的命运 已经镶在一起了" (héng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
横竖我们的命运 已经镶在一起了
Dù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:38
dàn tōu yùn zhǐ néng zài shēn yè jìn xíng yì wài hé wēi xiǎn suí shí huì fā shēng
但偷运只能在深夜进行 意外和危险随时会发生
“nhưng vận chuyển lậu chỉ có thể tiến hành vào đêm khuya. Tai nạn và nguy hiểm có thể xảy ra bất cứ lúc nào.”
LINE 0206:44
PLAYING SCENEhéng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ le
横竖我们的命运 已经镶在一起了
“Dù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.”
LINE 0306:46
yào huó yì qǐ huó yào sǐ yì qǐ sǐ nǐ míng bái ma
要活一起活 要死一起死 你明白吗
“Sống cùng sống, chết cùng chết. Cậu hiểu không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s