Cách dùng "横竖我们的命运 已经镶在一起了" (héng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
横竖我们的命运 已经镶在一起了
Dù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:38
dàn tōu yùn zhǐ néng zài shēn yè jìn xíng yì wài hé wēi xiǎn suí shí huì fā shēng
但偷运只能在深夜进行 意外和危险随时会发生
“nhưng vận chuyển lậu chỉ có thể tiến hành vào đêm khuya. Tai nạn và nguy hiểm có thể xảy ra bất cứ lúc nào.”
LINE 0206:44
PLAYING SCENEhéng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ le
横竖我们的命运 已经镶在一起了
“Dù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.”
LINE 0306:46
yào huó yì qǐ huó yào sǐ yì qǐ sǐ nǐ míng bái ma
要活一起活 要死一起死 你明白吗
“Sống cùng sống, chết cùng chết. Cậu hiểu không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s