Cách dùng "目前进度如何" (mù qián jìn dù rú hé) trong hội thoại tiếng Trung
目前进度如何
Hiện tại tiến độ thế nào rồi?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:51
wǒ我
yě也
hěn很
qī期
dài待
“Tôi cũng rất mong đợi.”
LINE 0220:57
PLAYING SCENEmù目
qián前
jìn进
dù度
rú如
hé何
“Hiện tại tiến độ thế nào rồi?”
LINE 0321:02
gōng téng xiān shēng zán men xīn jiàn de tài lái jī xiè chǎng ne
工藤先生 咱们新建的泰来机械厂呢
“Thưa ông Kudo. Nhà máy cơ khí Thái Lai mới của chúng ta,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s