Cách dùng "目前进度如何" (mù qián jìn dù rú hé) trong hội thoại tiếng Trung

qiánjìn

Hiện tại tiến độ thế nào rồi?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:51
hěn
dài

Tôi cũng rất mong đợi.

LINE 0220:57
PLAYING SCENE
qián
jìn

Hiện tại tiến độ thế nào rồi?

LINE 0321:02
gōng téng xiān shēng zán men xīn jiàn de tài lái jī xiè chǎng ne

工藤先生 咱们新建的泰来机械厂呢

Thưa ông Kudo. Nhà máy cơ khí Thái Lai mới của chúng ta,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp20:57
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 6 of 12)
敌疲我打 敌退我追
HSK 5
0:03s
dí pí wǒ dǎ dí tuì wǒ zhuīĐịch mệt ta đánh, địch chạy ta đuổi.
这个就是游击战法 大伙听懂了吧
HSK 2
0:03s
zhè ge jiù shì yóu jī zhàn fǎ dà huǒ tīng dǒng le baĐây chính là chiến thuật du kích. Mọi người hiểu cả rồi chứ?
田先生 这是今天的发货单
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng zhè shì jīn tiān de fā huò dānÔng Điền, đây là phiếu giao hàng hôm nay.
我是亲眼看见 那个赵工程师上的船
HSK 7
0:03s
wǒ shì qīn yǎn kàn jiàn nà ge zhào gōng chéng shī shàng de chuánTôi đã tận mắt thấy, kỹ sư Triệu đó lên thuyền.
他说到了越南海防的时候 会给我们拍电报
HSK 1
0:03s
tā shuō dào le yuè nán hǎi fáng de shí hòu huì gěi wǒ men pāi diàn bàoAnh ấy nói khi đến Hải Phòng, Việt Nam, sẽ gửi điện báo cho chúng ta.
应该到农历的九月初
HSK 7
0:03s
yīng gāi dào nóng lì de jiǔ yuè chūChắc là đến đầu tháng chín âm lịch,
不行 要提前
HSK 4
0:03s
bù xíng yào tí qiánKhông được, phải sớm hơn.
价格我可以再给他加百分之十 快去
HSK 4
0:03s
jià gé wǒ kě yǐ zài gěi tā jiā bǎi fēn zhī shí kuài qùGiá cả tôi có thể trả thêm cho ông ta mười phần trăm. Nhanh đi đi.
不能再给他加钱了
HSK 1
0:03s
bù néng zài gěi tā jiā qián leKhông thể trả thêm tiền cho ông ta được nữa.
他现在前前后后 拿了我们五十多万了
HSK 2
0:03s
tā xiàn zài qián qián hòu hòu ná le wǒ men wǔ shí duō wàn leÔng ta trước sau, đã lấy của chúng ta hơn năm mươi vạn rồi.
你现在跟他说加急 他肯定狮子大开口
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gēn tā shuō jiā jí tā kěn dìng shī zi dà kāi kǒuBây giờ cậu nói với ông ta cần gấp, ông ta chắc chắn sẽ hét giá trên trời.
百分之十他都不一定答应
HSK 4
0:03s
bǎi fēn zhī shí tā dōu bù yí dìng dā yìngMười phần trăm chưa chắc ông ta đã đồng ý.
行 我试试跟他砍砍价
HSK 3
0:03s
xíng wǒ shì shì gēn tā kǎn kǎn jiàĐược, tôi thử mặc cả với ông ta xem sao.
把法租界的火柴厂卖了 火柴厂
HSK 3
0:03s
bǎ fǎ zū jiè de huǒ chái chǎng mài le huǒ chái chǎngbán nhà máy diêm ở Tô giới Pháp đi. Nhà máy diêm?
火柴厂不能卖 我们现在最赚钱的 就是火柴厂了
HSK 2
0:03s
huǒ chái chǎng bù néng mài wǒ men xiàn zài zuì zhuàn qián de jiù shì huǒ chái chǎng leNhà máy diêm không thể bán được. Bây giờ thứ kiếm ra tiền nhất của chúng ta, chính là nhà máy diêm rồi.
你能运吗 那你想想 万一运输出了什么岔子
HSK 5
0:03s
nǐ néng yùn ma nà nǐ xiǎng xiǎng wàn yī yùn shū chū le shén me chà ziCậu có vận chuyển được không? Vậy ông nghĩ xem, lỡ như việc vận chuyển xảy ra sự cố gì,
我们又把火柴厂卖了 我们就彻底断粮了
HSK 5
0:03s
wǒ men yòu bǎ huǒ chái chǎng mài le wǒ men jiù chè dǐ duàn liáng lechúng ta lại bán cả nhà máy diêm, thì chúng ta sẽ cạn kiệt lương thực hoàn toàn.
那先不卖火柴厂 我们暂时还可以周旋
HSK 7
0:03s
nà xiān bù mài huǒ chái chǎng wǒ men zàn shí hái kě yǐ zhōu xuánvậy thì khoan bán nhà máy diêm, chúng ta tạm thời vẫn có thể xoay xở.
这瓶子能抵十万块钱
HSK 7
0:03s
zhè píng zi néng dǐ shí wàn kuài qiánCái bình này đáng giá mười vạn tệ.
这个价格远远不止十万
HSK 6
0:03s
zhè ge jià gé yuǎn yuǎn bù zhǐ shí wànGiá này còn hơn cả mười vạn nhiều.