Cách dùng "你的实业想扩多大扩多大" (nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dà) trong hội thoại tiếng Trung
你的实业想扩多大扩多大
sự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:44
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu tái
加入了新政府 有他给你做后台
“Gia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,”
LINE 0237:46
PLAYING SCENEnǐ你
de的
shí实
yè业
xiǎng想
kuò扩
duō多
dà大
kuò扩
duō多
dà大
“sự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.”
LINE 0337:49
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén le
最重要的是 你不用再直接去理那些日本人了
“Quan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s