Cách dùng "你的实业想扩多大扩多大" (nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dà) trong hội thoại tiếng Trung
你的实业想扩多大扩多大
sự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:44
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu tái
加入了新政府 有他给你做后台
“Gia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,”
LINE 0237:46
PLAYING SCENEnǐ你
de的
shí实
yè业
xiǎng想
kuò扩
duō多
dà大
kuò扩
duō多
dà大
“sự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.”
LINE 0337:49
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén le
最重要的是 你不用再直接去理那些日本人了
“Quan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s