Cách dùng "你跟我来 给我带到了后院" (nǐ gēn wǒ lái gěi wǒ dài dào le hòu yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
你跟我来 给我带到了后院
Cậu theo tôi. Dẫn tôi đến sân sau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:31
dà大
niáng娘
shuō说
nǐ你
yào要
a啊
“Bà chủ nói cậu muốn à.”
LINE 0212:33
PLAYING SCENEnǐ gēn wǒ lái gěi wǒ dài dào le hòu yuàn
你跟我来 给我带到了后院
“Cậu theo tôi. Dẫn tôi đến sân sau.”
LINE 0312:36
nǐ你
cāi猜
wǒ我
zài在
hòu后
yuàn院
kàn看
dào到
le了
shén什
me么
“Anh đoán xem tôi đã thấy gì ở sân sau?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s