Cách dùng "你做事 不喜欢别人插手" (nǐ zuò shì bù xǐ huān bié rén chā shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你做事 不喜欢别人插手
anh làm việc không thích người khác xen vào,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:17
wǒ我
yì一
zhí直
zài在
gēn跟
tā他
men们
jiě解
shì释
“Tôi vẫn luôn giải thích với họ,”
LINE 0225:19
PLAYING SCENEnǐ zuò shì bù xǐ huān bié rén chā shǒu
你做事 不喜欢别人插手
“anh làm việc không thích người khác xen vào,”
LINE 0325:22
rèn hé rén bú yào qù gān yù zhí dào kāi gōng nà tiān
任何人不要去干预 直到开工那天
“bất cứ ai cũng không được can thiệp, cho đến ngày khởi công,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s