Cách dùng "你做事 不喜欢别人插手" (nǐ zuò shì bù xǐ huān bié rén chā shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你做事 不喜欢别人插手
anh làm việc không thích người khác xen vào,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:17
wǒ我
yì一
zhí直
zài在
gēn跟
tā他
men们
jiě解
shì释
“Tôi vẫn luôn giải thích với họ,”
LINE 0225:19
PLAYING SCENEnǐ zuò shì bù xǐ huān bié rén chā shǒu
你做事 不喜欢别人插手
“anh làm việc không thích người khác xen vào,”
LINE 0325:22
rèn hé rén bú yào qù gān yù zhí dào kāi gōng nà tiān
任何人不要去干预 直到开工那天
“bất cứ ai cũng không được can thiệp, cho đến ngày khởi công,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s