Cách dùng "欧战爆发 我的机床给耽搁了" (ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē le) trong hội thoại tiếng Trung

ōuzhànbào dechuánggěidānle

Chiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:25
yào
zhàn
lán

muốn chiếm Ba Lan.

LINE 0222:26
PLAYING SCENE
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē le

欧战爆发 我的机床给耽搁了

Chiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

LINE 0322:30
yào
diàn
huà
wèn
wèn
xiǎo
zi

Hay là anh gọi điện hỏi gã ria mép đó xem.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp22:26
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 4 of 12)
我一猜就是你的队伍
HSK 5
0:03s
wǒ yī cāi jiù shì nǐ de duì wǔTôi đoán ngay là đội của huynh.
一来是想跟你开个玩笑
HSK 2
0:03s
yī lái shì xiǎng gēn nǐ kāi gè wán xiàoMột là muốn đùa với huynh một chút.
你们斗鬼团这么大名 名不虚传吗
HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,
你们侦查能力怎么样啊
HSK 7
0:03s
nǐ men zhēn chá néng lì zěn me yàng anăng lực trinh sát của các huynh thế nào.
果不其然我刚一到这儿 就被你们给扣住了
HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.
但是你别太得意 虽然你现在是司令
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,
一起斗鬼 一起斗鬼 一起
HSK 7
0:03s
yì qǐ dòu guǐ yì qǐ dòu guǐ yì qǐCùng nhau đấu quỷ. Cùng nhau đấu quỷ. Cùng nhau.
咱们中国损失得可是太大了
HSK 5
0:03s
zán men zhōng guó sǔn shī dé kě shì tài dà leTrung Quốc chúng ta tổn thất lớn quá rồi.
我觉得这张纸 怎么这么不对啊
HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.
我仔细一看 你猜这是什么
HSK 4
0:03s
wǒ zǐ xì yī kàn nǐ cāi zhè shì shén meTôi nhìn kỹ lại. Anh đoán xem đây là gì?
你跟我来 给我带到了后院
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ lái gěi wǒ dài dào le hòu yuànCậu theo tôi. Dẫn tôi đến sân sau.
你猜我在后院看到了什么
HSK 4
0:03s
nǐ cāi wǒ zài hòu yuàn kàn dào le shén meAnh đoán xem tôi đã thấy gì ở sân sau?
所以建立一个新中国
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ jiàn lì yí gè xīn zhōng guóVì vậy việc xây dựng một nước Trung Quốc mới.
驱除日寇 这就不是一句口号了
HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.
而是刻不容缓的行动
HSK 7
0:03s
ér shì kè bù róng huǎn de xíng dòngMà là hành động không thể trì hoãn.
我呢 有一个建议
HSK 4
0:03s
wǒ ne yǒu yí gè jiàn yìTôi có một đề nghị.
你们挺进纵队呢 想站稳脚跟的话
HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.
要拿下 三黄村
HSK 1
0:03s
yào ná xià sān huáng cūnPhải chiếm được. Làng Tam Hoàng.
我们两个人可以联手
HSK 7
0:03s
wǒ men liǎng gè rén kě yǐ lián shǒuHai chúng ta có thể liên thủ.
这前两步啊 我是能看透
HSK 2
0:03s
zhè qián liǎng bù a wǒ shì néng kàn tòuHai bước đầu này tôi có thể nhìn thấu.