Cách dùng "请明确告诉我开工时间" (qǐng míng què gào sù wǒ kāi gōng shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
请明确告诉我开工时间
Xin hãy cho tôi biết rõ thời gian khởi công.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:49
tián xiān shēng wǒ shì yī míng jūn rén zhǐ duì shí jiān gǎn xìng qù
田先生 我是一名军人 只对时间感兴趣
“Anh Điền, tôi là một quân nhân, chỉ quan tâm đến thời gian.”
LINE 0224:53
PLAYING SCENEqǐng请
míng明
què确
gào告
sù诉
wǒ我
kāi开
gōng工
shí时
jiān间
“Xin hãy cho tôi biết rõ thời gian khởi công.”
LINE 0324:59
gǔ chuān xiān shēng nà ge wǒ
古川先生 那个 我
“Ngài Furukawa, cái đó... tôi...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s