Cách dùng "请明确告诉我开工时间" (qǐng míng què gào sù wǒ kāi gōng shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
请明确告诉我开工时间
Xin hãy cho tôi biết rõ thời gian khởi công.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:49
tián xiān shēng wǒ shì yī míng jūn rén zhǐ duì shí jiān gǎn xìng qù
田先生 我是一名军人 只对时间感兴趣
“Anh Điền, tôi là một quân nhân, chỉ quan tâm đến thời gian.”
LINE 0224:53
PLAYING SCENEqǐng请
míng明
què确
gào告
sù诉
wǒ我
kāi开
gōng工
shí时
jiān间
“Xin hãy cho tôi biết rõ thời gian khởi công.”
LINE 0324:59
gǔ chuān xiān shēng nà ge wǒ
古川先生 那个 我
“Ngài Furukawa, cái đó... tôi...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s