Cách dùng "驱除日寇 这就不是一句口号了" (qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào le) trong hội thoại tiếng Trung
驱除日寇 这就不是一句口号了
Đánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:53
suǒ所
yǐ以
jiàn建
lì立
yí一
gè个
xīn新
zhōng中
guó国
“Vì vậy việc xây dựng một nước Trung Quốc mới.”
LINE 0212:56
PLAYING SCENEqū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào le
驱除日寇 这就不是一句口号了
“Đánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.”
LINE 0313:00
ér而
shì是
kè刻
bù不
róng容
huǎn缓
de的
xíng行
dòng动
“Mà là hành động không thể trì hoãn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s