Cách dùng "驱除日寇 这就不是一句口号了" (qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào le) trong hội thoại tiếng Trung
驱除日寇 这就不是一句口号了
Đánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:53
suǒ所
yǐ以
jiàn建
lì立
yí一
gè个
xīn新
zhōng中
guó国
“Vì vậy việc xây dựng một nước Trung Quốc mới.”
LINE 0212:56
PLAYING SCENEqū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào le
驱除日寇 这就不是一句口号了
“Đánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.”
LINE 0313:00
ér而
shì是
kè刻
bù不
róng容
huǎn缓
de的
xíng行
dòng动
“Mà là hành động không thể trì hoãn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s