Cách dùng "日理万机的 所以平时" (rì lǐ wàn jī de suǒ yǐ píng shí) trong hội thoại tiếng Trung
日理万机的 所以平时
trăm công nghìn việc, cho nên bình thường
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:27
dàn但
shì是
rén人
jiā家
shì是
tóu头
miàn面
rén人
wù物
“Nhưng người ta là nhân vật tai to mặt lớn,”
LINE 0237:29
PLAYING SCENErì lǐ wàn jī de suǒ yǐ píng shí
日理万机的 所以平时
“trăm công nghìn việc, cho nên bình thường”
LINE 0337:32
zhōu周
xiān先
shēng生
gēn跟
wǒ我
zǒu走
dé得
gèng更
jìn近
yī一
xiē些
“ông Chu thân với tôi hơn một chút.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.