Cách dùng "十几年的同学 你了解我呀" (shí jǐ nián de tóng xué nǐ liǎo jiě wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung
十几年的同学 你了解我呀
bạn học mười mấy năm rồi. Anh hiểu tôi mà,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:43
wǒ我
men们
liǎng两
gè个
shì是
lǎo老
tóng同
xué学
“hai chúng ta là bạn học cũ,”
LINE 0225:45
PLAYING SCENEshí jǐ nián de tóng xué nǐ liǎo jiě wǒ ya
十几年的同学 你了解我呀
“bạn học mười mấy năm rồi. Anh hiểu tôi mà,”
LINE 0325:47
nǐ你
yīng应
gāi该
xìn信
rèn任
wǒ我
a啊
“anh nên tin tưởng tôi chứ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s