Cách dùng "虽然被迫同意了我党的抗日主张" (suī rán bèi pò tóng yì le wǒ dǎng de kàng rì zhǔ zhāng) trong hội thoại tiếng Trung
虽然被迫同意了我党的抗日主张
Tuy bị ép phải đồng ý với chủ trương kháng Nhật của Đảng ta,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:33
zhè ge jiǎng jiè shí xiè le
这个蒋介石 谢了
“Tưởng Giới Thạch này. Cảm ơn.”
LINE 0209:36
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
bèi被
pò迫
tóng同
yì意
le了
wǒ我
dǎng党
de的
kàng抗
rì日
zhǔ主
zhāng张
“Tuy bị ép phải đồng ý với chủ trương kháng Nhật của Đảng ta,”
LINE 0309:38
yǔn xǔ xīn sì jūn cān jiā kàng zhàn dàn shì tā ne
允许新四军参加抗战 但是他呢
“cho phép Tân Tứ Quân tham gia kháng chiến. Nhưng ông ta,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s