Cách dùng "我的机械厂被军管理着" (wǒ de jī xiè chǎng bèi jūn guǎn lǐ zhe) trong hội thoại tiếng Trung
我的机械厂被军管理着
Nhà máy cơ khí của tôi đang bị quân đội quản lý.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:19
wèi为
shén什
me么
fēi非
yào要
gēn跟
gōng工
téng藤
hé合
zuò作
ya呀
“tại sao cứ phải hợp tác với Kudo ạ?”
LINE 0204:22
PLAYING SCENEwǒ我
de的
jī机
xiè械
chǎng厂
bèi被
jūn军
guǎn管
lǐ理
zhe着
“Nhà máy cơ khí của tôi đang bị quân đội quản lý.”
LINE 0304:24
jìn chū zì jǐ de chǎng yě xū yào bàn lǐ tōng xíng zhèng
进出自己的厂 也需要办理通行证
“Ra vào nhà máy của chính mình, cũng cần phải có giấy thông hành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s