Cách dùng "我记得茅山离南京不远呀 对" (wǒ jì de máo shān lí nán jīng bù yuǎn ya duì) trong hội thoại tiếng Trung
我记得茅山离南京不远呀 对
Tôi nhớ là Mao Sơn cách Nam Kinh không xa lắm. Đúng vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:20
nǐ你
qù去
le了
máo茅
shān山
“Anh đã đến Mao Sơn à?”
LINE 0209:22
PLAYING SCENEwǒ jì de máo shān lí nán jīng bù yuǎn ya duì
我记得茅山离南京不远呀 对
“Tôi nhớ là Mao Sơn cách Nam Kinh không xa lắm. Đúng vậy.”
LINE 0309:25
nǐ men xīn sì jūn hái zhēn shì bù róng yì jiù zài guǐ zi yǎn pí zi dǐ xià
你们新四军还真是不容易 就在鬼子眼皮子底下
“Tân Tứ Quân các anh cũng thật không dễ dàng gì, ngay dưới mí mắt của quân Nhật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 9 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng leNgày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xīn de guān xì qǐng wù bì yào shì yìng yī xiàmột mối quan hệ mới. Mong anh nhất định phải thích ứng.

HSK 1
0:03s
zěn me yàng jiàn dào lǎo xiè hé fù fān le ma jiàn dào leThế nào rồi? Gặp lão Tạ và Phó Phàm chưa? Gặp rồi.

HSK 2
0:03s
tā men gēn wǒ shuō sān huáng cūn nà yī zhàng dǎ dé tài piào liàng leHọ nói với tôi trận ở thôn Tam Hoàng, đánh rất hay.

HSK 5
0:03s
tā hái gào sù wǒ xiè sī lìng yuán yuàn yì pèi hé wǒ menCô ấy còn nói với tôi, Tư lệnh Tạ đồng ý phối hợp với chúng ta,

HSK 4
0:03s
yì qǐ tū xí xī kǒu zhèn guǐ zi jù diǎn qíng kuàng dōu yǐ jīng diào chá qīng chǔ lecùng nhau đột kích cứ điểm của quân Nhật ở thị trấn Khê Khẩu. Tình hình đã điều tra rõ ràng cả rồi.

HSK 7
0:03s
dí jūn de zhǔ lì dōu yǐ jīng diào shàng qián xiàn leChủ lực của quân địch đều đã được điều ra tiền tuyến rồi.

HSK 5
0:03s
xī kǒu zhèn kào yí gè zhōng duì de wěi jūn wéi chíThị trấn Khê Khẩu do một trung đội ngụy quân duy trì.

HSK 3
0:03s
wěi jūn de zhōng duì zhǎng shì yí gè bāng huì zhōng rénTrung đội trưởng ngụy quân là người trong bang hội.

HSK 7
0:03s
gēn zhōu biān yóu jī duì de xiōng dì men hé huǒ zuò zǒu sī shēng yìHắn kết hợp với anh em du kích xung quanh, làm ăn buôn lậu.

HSK 5
0:03s
xiè sī lìng yuán hái tōng guò bāng huì de rén gǎo lái le tā men de bù fáng túTư lệnh Tạ còn thông qua người của bang hội, lấy được sơ đồ bố phòng của chúng rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men dǎ suàn zài zhè ge shí hòu dǎ yī zhàngCho nên họ định đánh một trận vào lúc này.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào gēn wǒ men zài zhōng qiū jié de shí hòu lián hé xíng dòngHọ muốn cùng chúng ta vào dịp Tết Trung thu, cùng nhau hành động.

HSK 5
0:03s
zhè shì kào wǒ men zì jǐ de lì liàng bù xíngViệc này chỉ dựa vào sức của chúng ta thì không được.