Cách dùng "我们实行的是全面抗战" (wǒ men shí xíng de shì quán miàn kàng zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
我们实行的是全面抗战
Chúng ta thực hiện kháng chiến toàn diện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:22
zhè ge duì wǒ men lái shuō shì piàn miàn de kàng zhàn zhèng cè
这个对我们来说 是片面的抗战政策
“Điều này đối với chúng ta. Là chính sách kháng chiến phiến diện.”
LINE 0214:26
PLAYING SCENEwǒ我
men们
shí实
xíng行
de的
shì是
quán全
miàn面
kàng抗
zhàn战
“Chúng ta thực hiện kháng chiến toàn diện.”
LINE 0314:28
yào要
chōng充
fèn分
fā发
dòng动
mín民
zhòng众
de的
lì力
liàng量
“Phải phát động triệt để sức mạnh của quần chúng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s