Cách dùng "我们实行的是全面抗战" (wǒ men shí xíng de shì quán miàn kàng zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
我们实行的是全面抗战
Chúng ta thực hiện kháng chiến toàn diện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:22
zhè ge duì wǒ men lái shuō shì piàn miàn de kàng zhàn zhèng cè
这个对我们来说 是片面的抗战政策
“Điều này đối với chúng ta. Là chính sách kháng chiến phiến diện.”
LINE 0214:26
PLAYING SCENEwǒ我
men们
shí实
xíng行
de的
shì是
quán全
miàn面
kàng抗
zhàn战
“Chúng ta thực hiện kháng chiến toàn diện.”
LINE 0314:28
yào要
chōng充
fèn分
fā发
dòng动
mín民
zhòng众
de的
lì力
liàng量
“Phải phát động triệt để sức mạnh của quần chúng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 9 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng leNgày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xīn de guān xì qǐng wù bì yào shì yìng yī xiàmột mối quan hệ mới. Mong anh nhất định phải thích ứng.

HSK 1
0:03s
zěn me yàng jiàn dào lǎo xiè hé fù fān le ma jiàn dào leThế nào rồi? Gặp lão Tạ và Phó Phàm chưa? Gặp rồi.

HSK 2
0:03s
tā men gēn wǒ shuō sān huáng cūn nà yī zhàng dǎ dé tài piào liàng leHọ nói với tôi trận ở thôn Tam Hoàng, đánh rất hay.

HSK 5
0:03s
tā hái gào sù wǒ xiè sī lìng yuán yuàn yì pèi hé wǒ menCô ấy còn nói với tôi, Tư lệnh Tạ đồng ý phối hợp với chúng ta,

HSK 4
0:03s
yì qǐ tū xí xī kǒu zhèn guǐ zi jù diǎn qíng kuàng dōu yǐ jīng diào chá qīng chǔ lecùng nhau đột kích cứ điểm của quân Nhật ở thị trấn Khê Khẩu. Tình hình đã điều tra rõ ràng cả rồi.

HSK 7
0:03s
dí jūn de zhǔ lì dōu yǐ jīng diào shàng qián xiàn leChủ lực của quân địch đều đã được điều ra tiền tuyến rồi.

HSK 5
0:03s
xī kǒu zhèn kào yí gè zhōng duì de wěi jūn wéi chíThị trấn Khê Khẩu do một trung đội ngụy quân duy trì.

HSK 3
0:03s
wěi jūn de zhōng duì zhǎng shì yí gè bāng huì zhōng rénTrung đội trưởng ngụy quân là người trong bang hội.

HSK 7
0:03s
gēn zhōu biān yóu jī duì de xiōng dì men hé huǒ zuò zǒu sī shēng yìHắn kết hợp với anh em du kích xung quanh, làm ăn buôn lậu.

HSK 5
0:03s
xiè sī lìng yuán hái tōng guò bāng huì de rén gǎo lái le tā men de bù fáng túTư lệnh Tạ còn thông qua người của bang hội, lấy được sơ đồ bố phòng của chúng rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men dǎ suàn zài zhè ge shí hòu dǎ yī zhàngCho nên họ định đánh một trận vào lúc này.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào gēn wǒ men zài zhōng qiū jié de shí hòu lián hé xíng dòngHọ muốn cùng chúng ta vào dịp Tết Trung thu, cùng nhau hành động.

HSK 5
0:03s
zhè shì kào wǒ men zì jǐ de lì liàng bù xíngViệc này chỉ dựa vào sức của chúng ta thì không được.