Cách dùng "一言为定 那十月十二号" (yī yán wéi dìng nà shí yuè shí èr hào) trong hội thoại tiếng Trung
一言为定 那十月十二号
Nhất ngôn vi định. Vậy ngày 12 tháng 10,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:11
yī一
yán言
wéi为
dìng定
“Nhất ngôn vi định.”
LINE 0227:13
PLAYING SCENEyī yán wéi dìng nà shí yuè shí èr hào
一言为定 那十月十二号
“Nhất ngôn vi định. Vậy ngày 12 tháng 10,”
LINE 0327:16
nà tiān wǒ men yì qǐ qù cān jiā jiǎn cǎi yí shì ba nǐ yě hē diǎn ba
那天我们一起去参加剪彩仪式吧 你也喝点吧
“hôm đó chúng ta cùng đi tham dự lễ cắt băng khánh thành nhé. Anh cũng uống chút đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.