Cách dùng "在这么一个三不管的区域里边" (zài zhè me yí gè sān bù guǎn de qū yù lǐ biān) trong hội thoại tiếng Trung
在这么一个三不管的区域里边
Trong một khu vực không ai quản như thế này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:42
yún kuí xiōng wǒ lǐ jiě nǐ de kùn huò
云魁兄 我理解你的困惑
“Vân Khôi huynh, tôi hiểu sự bối rối của huynh.”
LINE 0213:45
PLAYING SCENEzài在
zhè这
me么
yí一
gè个
sān三
bù不
guǎn管
de的
qū区
yù域
lǐ里
biān边
“Trong một khu vực không ai quản như thế này.”
LINE 0313:47
kàng rì wǔ zhuāng lì liàng kě yǐ shuō shì xiàng yǔ hòu chūn sǔn yī yàng duō
抗日武装力量 可以说是像雨后春笋一样多
“Lực lượng vũ trang kháng Nhật. Có thể nói là mọc lên như nấm sau mưa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.