Cách dùng "这两颗糖你揣兜里" (zhè liǎng kē táng nǐ chuāi dōu lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这两颗糖你揣兜里
Hai viên kẹo này cậu cất vào túi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:48
gēn跟
zán咱
men们
lǚ旅
zhǎng长
yīng应
gāi该
shì是
tóng同
yī一
zhǒng种
rén人
“chắc là cùng một loại người với Lữ trưởng của chúng ta.”
LINE 0203:02
PLAYING SCENEzhè这
liǎng两
kē颗
táng糖
nǐ你
chuāi揣
dōu兜
lǐ里
“Hai viên kẹo này cậu cất vào túi đi.”
LINE 0303:04
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guàn
我揣糖干吗 我怕你喝咖啡喝不惯
“Tôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.