Cách dùng "这两颗糖你揣兜里" (zhè liǎng kē táng nǐ chuāi dōu lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这两颗糖你揣兜里
Hai viên kẹo này cậu cất vào túi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:48
gēn跟
zán咱
men们
lǚ旅
zhǎng长
yīng应
gāi该
shì是
tóng同
yī一
zhǒng种
rén人
“chắc là cùng một loại người với Lữ trưởng của chúng ta.”
LINE 0203:02
PLAYING SCENEzhè这
liǎng两
kē颗
táng糖
nǐ你
chuāi揣
dōu兜
lǐ里
“Hai viên kẹo này cậu cất vào túi đi.”
LINE 0303:04
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guàn
我揣糖干吗 我怕你喝咖啡喝不惯
“Tôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s