Cách dùng "之后呢 又没有任何的补给" (zhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
之后呢 又没有任何的补给
Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:11
ràng gòng chǎn dǎng zài duì dí dòu zhēng zhōng bù duàn xiāo hào zì jǐ de lì liàng
让共产党在对敌斗争中 不断消耗自己的力量
“Để Đảng Cộng sản trong cuộc đấu tranh với kẻ thù, không ngừng tiêu hao sức lực của mình.”
LINE 0210:15
PLAYING SCENEzhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ
之后呢 又没有任何的补给
“Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,”
LINE 0310:17
jiǔ久
ér而
jiǔ久
zhī之
jiù就
huì会
qū趋
xiàng向
miè灭
wáng亡
le了
“lâu dần sẽ đi đến chỗ diệt vong.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s