Cách dùng "之后呢 又没有任何的补给" (zhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
之后呢 又没有任何的补给
Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:11
ràng gòng chǎn dǎng zài duì dí dòu zhēng zhōng bù duàn xiāo hào zì jǐ de lì liàng
让共产党在对敌斗争中 不断消耗自己的力量
“Để Đảng Cộng sản trong cuộc đấu tranh với kẻ thù, không ngừng tiêu hao sức lực của mình.”
LINE 0210:15
PLAYING SCENEzhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ
之后呢 又没有任何的补给
“Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,”
LINE 0310:17
jiǔ久
ér而
jiǔ久
zhī之
jiù就
huì会
qū趋
xiàng向
miè灭
wáng亡
le了
“lâu dần sẽ đi đến chỗ diệt vong.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s