Cách dùng "只准在一定范围内抗日" (zhǐ zhǔn zài yí dìng fàn wéi nèi kàng rì) trong hội thoại tiếng Trung
只准在一定范围内抗日
chỉ được phép kháng Nhật trong một phạm vi nhất định.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:42
yě tóng shí shuǎ le yí gè yīn móu jiù shì xiàn dìng wǒ men
也同时 耍了一个阴谋 就是限定我们
“đồng thời cũng giở một âm mưu. Đó là giới hạn chúng ta,”
LINE 0209:46
PLAYING SCENEzhǐ只
zhǔn准
zài在
yí一
dìng定
fàn范
wéi围
nèi内
kàng抗
rì日
“chỉ được phép kháng Nhật trong một phạm vi nhất định.”
LINE 0309:49
wǒ men xīn sì jūn chú le jūn bù yǐ wài yǒu sì gè zhī duì
我们新四军除了军部以外 有四个支队
“Tân Tứ Quân chúng ta ngoài quân bộ ra, còn có bốn chi đội.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.