Cách dùng "只准在一定范围内抗日" (zhǐ zhǔn zài yí dìng fàn wéi nèi kàng rì) trong hội thoại tiếng Trung
只准在一定范围内抗日
chỉ được phép kháng Nhật trong một phạm vi nhất định.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:42
yě tóng shí shuǎ le yí gè yīn móu jiù shì xiàn dìng wǒ men
也同时 耍了一个阴谋 就是限定我们
“đồng thời cũng giở một âm mưu. Đó là giới hạn chúng ta,”
LINE 0209:46
PLAYING SCENEzhǐ只
zhǔn准
zài在
yí一
dìng定
fàn范
wéi围
nèi内
kàng抗
rì日
“chỉ được phép kháng Nhật trong một phạm vi nhất định.”
LINE 0309:49
wǒ men xīn sì jūn chú le jūn bù yǐ wài yǒu sì gè zhī duì
我们新四军除了军部以外 有四个支队
“Tân Tứ Quân chúng ta ngoài quân bộ ra, còn có bốn chi đội.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
zài zhè me yí gè sān bù guǎn de qū yù lǐ biānTrong một khu vực không ai quản như thế này.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ duì yú xiàn zài de zhàn zhēng dào dǐ shì shén me tā men wán quán bù liǎo jiěCho nên đối với cuộc chiến tranh hiện tại. Rốt cuộc là gì. Họ hoàn toàn không hiểu.

HSK 5
0:03s
nà jiǎng jiè shí bú shì zǒng qiáng diào ma kàng rì shì zhèng fǔ de shìTưởng Giới Thạch không phải luôn nhấn mạnh sao? Kháng Nhật là chuyện của chính phủ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yào chōng fèn fā dòng mín zhòng de lì liàngPhải phát động triệt để sức mạnh của quần chúng.

HSK 5
0:03s
zhè yàng zuì hòu de shèng lì cái shǔ yú wǒ menNhư vậy thắng lợi cuối cùng mới thuộc về chúng ta.

HSK 6
0:03s
shuō shí huà jiù shì xiàn zài a duì wǒ lái shuō zhěng xùn duì wǔNói thật là bây giờ. Việc chỉnh huấn đội ngũ đối với tôi.

HSK 7
0:03s
hái xū yào jìn yí bù dì tí shēng yùn dòng zhàn de jù tǐ de zuò zhàn néng lìcòn cần nâng cao hơn nữa năng lực tác chiến cụ thể của chiến tranh vận động.

HSK 7
0:03s
nà rú hé lì yòng dì xíng dì wù jì shù zhàn shù hé liànVậy làm thế nào để lợi dụng địa hình, địa vật? Hợp luyện kỹ thuật, chiến thuật.

HSK 7
0:03s
zhè ge jiù shì hěn zhòng yào de shì qíng hái yǒu jiù shì yóu jī zhàn shùĐây là một việc rất quan trọng. Ngoài ra còn có chiến thuật du kích.

HSK 4
0:03s
wǒ yě bù tài míng bái yě hái zài xué xí de guò chéng zhōngTôi cũng không hiểu rõ lắm, cũng đang trong quá trình học hỏi.

HSK 5
0:03s
nà me xiàn zài wǒ men zài xiāng chí jiē duàn zhè chǎng zhàng wǒ men yīng gāi zěn me dǎVậy bây giờ chúng ta đang trong giai đoạn cầm cự, trận này chúng ta nên đánh thế nào?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yīng gāi yìng pèng yìng ér shì huà zhěng wéi língTuyệt đối không nên đối đầu trực diện, mà phải chia nhỏ lực lượng,

HSK 7
0:03s
bǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuòVí dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,

HSK 4
0:03s
dǎ zhè chǎng gōng jiān zhàn wǒ men dǎ le yǒu sì gè xiǎo shíTrận công kiên này, chúng ta đã đánh bốn tiếng đồng hồ.

HSK 6
0:03s
dàn shì dí rén de mó tuō huà bù duì mǎ shàng jiù lái zēng yuánNhưng quân cơ giới của địch, sắp đến chi viện rồi.

HSK 3
0:03s
zhè ge shí hòu zěn me bàn mǎ shàng diào pèi dào zhōng lùLúc này phải làm sao? Lập tức điều động đến đường giữa,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s