Cách dùng "古斯特的高尔夫球精英赛" (gǔ sī tè de gāo ěr fū qiú jīng yīng sài) trong hội thoại tiếng Trung

degāoěrqiújīngyīngsài

Giải golf tinh anh của Guster

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:04
hái
yǒu
zhè
zhāng

Còn tấm này nữa

LINE 0237:05
PLAYING SCENE
de
gāo
ěr
qiú
jīng
yīng
sài

Giải golf tinh anh của Guster

LINE 0337:14
zhè
shì
yún
tiān
ma

Đây là Hứa Vân Thiên à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp37:05
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 4 of 12)
那我这辈子都下不了沈默这条船
HSK 3
0:03s
nà wǒ zhè bèi zi dōu xià bù liǎo shěn mò zhè tiáo chuánthì cả đời tôi không xuống được con thuyền Thẩm Mặc.
我就知道你喜欢她
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ xǐ huān tāTôi biết ngay là cậu thích cô ấy mà.
这个咖啡就算是我送给你的啊
HSK 6
0:03s
zhè ge kā fēi jiù suàn shì wǒ sòng gěi nǐ de aLy cà phê này coi như tôi tặng cậu.
满满都是我的诚意
HSK 7
0:03s
mǎn mǎn dōu shì wǒ de chéng yìĐầy ắp thành ý của tôi.
那赵玫知不知道你对她
HSK 1
0:03s
nà zhào méi zhī bù zhī dào nǐ duì tāThế Triệu My có biết cậu
那你打算什么时候 才跟她告白啊
HSK 3
0:03s
nà nǐ dǎ suàn shén me shí hòu cái gēn tā gào bái aThế cậu định khi nào mới tỏ tình với cô ấy?
视频你看见了吗
HSK 4
0:03s
shì pín nǐ kàn jiàn le macậu thấy video chưa?
你现在住酒店了 对呀 我把之前那套房子给卖了
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài zhù jiǔ diàn le duì ya wǒ bǎ zhī qián nà tào fáng zi gěi mài leGiờ cậu ở khách sạn rồi? Ừ. Tôi bán căn hộ trước đây rồi.
发现那套房子卖的钱 住酒店可以住一辈子
HSK 6
0:03s
fā xiàn nà tào fáng zi mài de qián zhù jiǔ diàn kě yǐ zhù yī bèi ziPhát hiện tiền bán căn nhà đó ở khách sạn được cả đời.
萨米 把我酒拿过来 两个杯子啊
HSK 3
0:03s
sà mǐ bǎ wǒ jiǔ ná guò lái liǎng gè bēi zi aSammy, đem rượu cho tôi. Hai cái ly nhé.
生活品质大幅度提高 离公司又近 干嘛不呢
HSK 6
0:03s
shēng huó pǐn zhì dà fú dù tí gāo lí gōng sī yòu jìn gàn má bù neChất lượng cuộc sống tăng vọt. Lại gần công ty. Sao lại không chứ?
干嘛这么看着我 好像我得了绝症似的
HSK 5
0:03s
gàn má zhè me kàn zhe wǒ hǎo xiàng wǒ dé le jué zhèng shì deSao nhìn tôi như vậy? Như thể tôi mắc bệnh nan y vậy.
你为什么和沈星分手啊
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me hé shěn xīng fēn shǒu asao cậu lại chia tay Thẩm Tinh?
那得看你占了别人多大的便宜了
HSK 5
0:03s
nà dé kàn nǐ zhàn le bié rén duō dà de pián yi leThì phải xem cậu chiếm bao nhiêu lợi ích của người ta.
觉得靠岳父上位没面子
HSK 7
0:03s
jué de kào yuè fù shàng wèi méi miàn ziCảm thấy dựa vào bố vợ để thăng tiến là mất mặt?
不是 有人靠着上位 是一件非常舒服的事情
HSK 5
0:03s
bú shì yǒu rén kào zhe shàng wèi shì yī jiàn fēi cháng shū fú de shì qíngKhông phải. Có người để dựa mà thăng tiến là chuyện rất thoải mái.
那你应该好好坚持啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ yīng gāi hǎo hǎo jiān chí aThế cậu nên kiên trì tốt chứ.
谁能受得了自己的女朋友
HSK 3
0:03s
shuí néng shòu dé le zì jǐ de nǚ péng yǒuAi chịu nổi khi bạn gái mình
大丈夫能屈能伸 为了前途忍一忍嘛
HSK 6
0:03s
dà zhàng fū néng qū néng shēn wèi le qián tú rěn yī rěn maĐại trượng phu năng khuất năng thân. Vì tương lai, nhẫn nhịn một chút.
你不是也一直忍着 你丈夫和别的女人在一起吗
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yě yì zhí rěn zhe nǐ zhàng fū hé bié de nǚ rén zài yì qǐ maChẳng phải cậu cũng luôn nhẫn nhịn chồng cậu và phụ nữ khác bên nhau sao?