Cách dùng "你辞职跟我有屁关系啊" (nǐ cí zhí gēn wǒ yǒu pì guān xì a) trong hội thoại tiếng Trung
你辞职跟我有屁关系啊
Cậu nghỉ việc liên quan đéo gì đến tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:49
nǐ你
cí辞
zhí职
le了
“Cậu nghỉ việc rồi?”
LINE 0215:51
PLAYING SCENEnǐ你
cí辞
zhí职
gēn跟
wǒ我
yǒu有
pì屁
guān关
xì系
a啊
“Cậu nghỉ việc liên quan đéo gì đến tôi”
LINE 0315:53
nǐ你
cí辞
zhí职
zěn怎
me么
le了
“Cậu nghỉ việc thì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 7 of 12)
HSK 2
0:03s
wǒ bù xī wàng wǒ nǚ ér zhǎo wǒ zhè yàng de rénTôi không muốn con gái tôi tìm người như tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì tā duì nǐ de gǎn qíng shì shí dǎ shí denhưng tình cảm nó dành cho cậu là thật lòng.

HSK 5
0:03s
dàn shuō dào dǐ hái shì yīn wèi gēn nǐ fēn shǒu xīn qíng bù hǎonhưng suy cho cùng cũng vì chia tay cậu, tâm trạng không tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shěn xīng duì wǒ yě wèi bì shì zhēn àiThẩm Tinh với tôi cũng chưa hẳn là tình yêu thật sự.

HSK 6
0:03s
dàn rú guǒ zài zhè zhǒng qíng kuàng xià ràng tā jià gěi wǒNhưng nếu trong tình huống này bắt nó lấy tôi,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì bù guǎn zěn me yàng shěn zǒng wǒ duì nín de zūn jìngNhưng dù thế nào đi nữa, Thẩm tổng, sự kính trọng của tôi với ngài

HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge xiāo shòu zǒng jiān kě bù hǎo dāng achức giám đốc kinh doanh này của cậu khó mà ngồi vững.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì zhí dào wǒ zhēn de kàn jiàn xǔ zǒng bèi chéng gōng gàn diàoNhưng cho đến khi tôi thực sự thấy Hứa tổng bị hạ gục thành công,

HSK 5
0:03s
fǎn ér yǒu yī zhǒng shēng yīn zài duì wǒ shuō nǐ bù néng dāng zhè ge xiāo shòu zǒng jiānTrái lại có tiếng nói bảo tôi: "Cậu không thể làm giám đốc kinh doanh này.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào zhè dǒng yuè zhēn de jiù cí zhí le tā cái gàn le jǐ tiān aKhông ngờ Đổng Việt thực sự từ chức. Anh ta mới làm được mấy ngày?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā huì bú huì shì zài wài miàn yǒu gèng hǎo de wèi zhì kěn dìng aanh ta có phải ở ngoài có vị trí tốt hơn không? Chắc chắn rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng zhī a jiù shì mìng hǎo bù xiàng zán menTóm lại là chỉ tại số anh ta tốt. Không như bọn mình.