Cách dùng "谁能受得了自己的女朋友" (shuí néng shòu dé le zì jǐ de nǚ péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
谁能受得了自己的女朋友
Ai chịu nổi khi bạn gái mình
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:44
wèi为
shén什
me么
“Tại sao?”
LINE 0214:45
PLAYING SCENEshuí谁
néng能
shòu受
dé得
le了
zì自
jǐ己
de的
nǚ女
péng朋
yǒu友
“Ai chịu nổi khi bạn gái mình”
LINE 0314:48
shí时
bù不
shí时
gěi给
bié别
de的
nán男
rén人
guò过
shēng生
rì日
“thỉnh thoảng lại đi mừng sinh nhật đàn ông khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút