Cách dùng "谁能受得了自己的女朋友" (shuí néng shòu dé le zì jǐ de nǚ péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

shuínéngshòuledepéngyǒu

Ai chịu nổi khi bạn gái mình

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:44
wèi
shén
me

Tại sao?

LINE 0214:45
PLAYING SCENE
shuí
néng
shòu
le
de
péng
yǒu

Ai chịu nổi khi bạn gái mình

LINE 0314:48
shí
shí
gěi
bié
de
nán
rén
guò
shēng

thỉnh thoảng lại đi mừng sinh nhật đàn ông khác.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp14:45
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 6 of 12)
幸亏是在医院 抢救比较及时
HSK 7
0:03s
xìng kuī shì zài yī yuàn qiǎng jiù bǐ jiào jí shíMay mà đang ở bệnh viện cấp cứu kịp thời
我之前都不知道他血压那么高 就这样呢
HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián dōu bù zhī dào tā xuè yā nà me gāo jiù zhè yàng neTrước giờ tôi không biết huyết áp ông ấy cao thế Thế mà
医生 您好 他女儿在赶来的路上
HSK 2
0:03s
yī shēng nín hǎo tā nǚ ér zài gǎn lái de lù shàngBác sĩ, chào bác sĩ Con gái ông ấy đang trên đường tới
有什么事情跟我说 病人的病情已经稳定了
HSK 5
0:03s
yǒu shén me shì qíng gēn wǒ shuō bìng rén de bìng qíng yǐ jīng wěn dìng leCó việc gì cứ nói với tôi Tình trạng bệnh nhân đã ổn định rồi
可以 但是不要打扰到病人休息
HSK 4
0:03s
kě yǐ dàn shì bú yào dǎ rǎo dào bìng rén xiū xīĐược Nhưng đừng làm phiền bệnh nhân nghỉ ngơi
你先回去 家里还有小孩 我在这儿
HSK 3
0:03s
nǐ xiān huí qù jiā lǐ hái yǒu xiǎo hái wǒ zài zhè érCậu về trước đi Ở nhà còn có con nhỏ Tôi ở lại đây
那辛苦了 明天我给他找个护工 走吧
HSK 4
0:03s
nà xīn kǔ le míng tiān wǒ gěi tā zhǎo gè hù gōng zǒu baVậy phiền cậu rồi Ngày mai tôi sẽ thuê một y tá cho ông ấy Đi thôi
你这各项指标才刚刚稳定 一定要多注意休息
HSK 7
0:03s
nǐ zhè gè xiàng zhǐ biāo cái gāng gāng wěn dìng yí dìng yào duō zhù yì xiū xīCác chỉ số của bác mới vừa ổn định Nhất định phải chú ý nghỉ ngơi nhiều
他昨天晚上就来了 在这儿等了一晚上
HSK 2
0:03s
tā zuó tiān wǎn shàng jiù lái le zài zhè ér děng le yī wǎn shàngAnh ấy tối qua đã đến rồi Ở đây chờ cả đêm
我昨天晚上让梁丹宁回去了
HSK 2
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng ràng liáng dān níng huí qù leTối qua tôi đã để Lương Đan Ninh về trước
他平常这个时间才睡
HSK 4
0:03s
tā píng cháng zhè ge shí jiān cái shuìBình thường giờ này bác mới ngủ
是 但是这个习惯不好
HSK 3
0:03s
shì dàn shì zhè ge xí guàn bù hǎoỪ, nhưng thói quen này không tốt
我要摆一个大宴
HSK 6
0:03s
wǒ yào bǎi yí gè dà yàntôi sẽ bày một bữa tiệc thật lớn
统统把他们拉黑
HSK 7
0:03s
tǒng tǒng bǎ tā men lā hēitôi sẽ chặn hết.
没得玩 活着干嘛
HSK 6
0:03s
méi dé wán huó zhe gàn máKhông được vui, sống làm gì?
要是三言两语能劝得动 就不是你了
HSK 5
0:03s
yào shì sān yán liǎng yǔ néng quàn dé dòng jiù bú shì nǐ leNếu vài lời có thể khuyên được, thì đã không phải là cậu rồi.
你知不知道 我为什么想把沈星嫁给你
HSK 6
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ wèi shén me xiǎng bǎ shěn xīng jià gěi nǐCậu có biết tại sao tôi muốn gả Thẩm Tinh cho cậu không?
反而我非常不喜欢你这种人
HSK 5
0:03s
fǎn ér wǒ fēi cháng bù xǐ huān nǐ zhè zhǒng rénngược lại, tôi rất không ưa người như cậu.
该狠心的时候狠不下心
HSK 6
0:03s
gāi hěn xīn de shí hòu hěn bù xià xīnLúc cần quyết đoán lại không nỡ,
该出手的时候不敢出手
HSK 7
0:03s
gāi chū shǒu de shí hòu bù gǎn chū shǒulúc cần ra tay lại không dám.