Cách dùng "我给她录下来 让他们看看" (wǒ gěi tā lù xià lái ràng tā men kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
我给她录下来 让他们看看
Tôi quay lại cô ta cho. Để cho họ xem.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
jiù就
shì是
nà那
ge个
dǒng董
yuè越
gàn干
de的
“Chính là tên Dong Yue đó làm.”
LINE 0208:37
PLAYING SCENEwǒ gěi tā lù xià lái ràng tā men kàn kàn
我给她录下来 让他们看看
“Tôi quay lại cô ta cho. Để cho họ xem.”
LINE 0308:39
dǒng董
yuè越
de的
nǚ女
péng朋
yǒu友
shì是
gè个
shén什
me么
huò货
sè色
“Bạn gái của Dong Yue là loại người gì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút