Cách dùng "我给她录下来 让他们看看" (wǒ gěi tā lù xià lái ràng tā men kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
我给她录下来 让他们看看
Tôi quay lại cô ta cho. Để cho họ xem.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
jiù就
shì是
nà那
ge个
dǒng董
yuè越
gàn干
de的
“Chính là tên Dong Yue đó làm.”
LINE 0208:37
PLAYING SCENEwǒ gěi tā lù xià lái ràng tā men kàn kàn
我给她录下来 让他们看看
“Tôi quay lại cô ta cho. Để cho họ xem.”
LINE 0308:39
dǒng董
yuè越
de的
nǚ女
péng朋
yǒu友
shì是
gè个
shén什
me么
huò货
sè色
“Bạn gái của Dong Yue là loại người gì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shěn xīng zài cán jiǎn gěi tā nà xiǎo qíng rén guò shēng rìThẩm Tinh đang ở Kén Tằm đang tổ chức sinh nhật cho nhân tình.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā wáng hào gòu hěn de a yì kǒu qì zhuǎn le shí jǐ gè qúnVương Hạo nhà cậu đủ độc đấy. Một hơi chuyển qua mười mấy nhóm.

HSK 4
0:03s
shěn mò yào shì kàn dào le tā kěn dìng huì shòu bù liǎo deThẩm Mặc mà thấy anh ta chắc chắn không chịu nổi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn tā zhè ge rén píng shí wán tǐng huā qí shí tè bié yào miàn ziĐừng thấy anh ta bình thường chơi bời thực ra rất trọng thể diện.

HSK 4
0:03s
tā hěn shǎo zài wài rén miàn qián tí tā de nǚ érAnh ấy hiếm khi nhắc đến con gái trước mặt người ngoài.

HSK 4
0:03s
jiù shì jué de tā nǚ ér bù chéng qì zhè xià wán leChỉ là cảm thấy con gái mình không nên người. Thế này là toi rồi.

HSK 6
0:03s
bù guò wǒ jué de shì pín chuán kāi lái zuì gān gà de hái bú shì shěn mòNhưng tôi nghĩ video lan truyền người khó xử nhất không phải Thẩm Mặc

HSK 5
0:03s
yào shì zhēn dí dàng shàng le zhè ge xiāo shòu zǒng jiānnếu thực sự lên chức giám đốc kinh doanh này

HSK 3
0:03s
nà wǒ zhè bèi zi dōu xià bù liǎo shěn mò zhè tiáo chuánthì cả đời tôi không xuống được con thuyền Thẩm Mặc.