Cách dùng "我给她录下来 让他们看看" (wǒ gěi tā lù xià lái ràng tā men kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
我给她录下来 让他们看看
Tôi quay lại cô ta cho. Để cho họ xem.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
jiù就
shì是
nà那
ge个
dǒng董
yuè越
gàn干
de的
“Chính là tên Dong Yue đó làm.”
LINE 0208:37
PLAYING SCENEwǒ gěi tā lù xià lái ràng tā men kàn kàn
我给她录下来 让他们看看
“Tôi quay lại cô ta cho. Để cho họ xem.”
LINE 0308:39
dǒng董
yuè越
de的
nǚ女
péng朋
yǒu友
shì是
gè个
shén什
me么
huò货
sè色
“Bạn gái của Dong Yue là loại người gì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng ba nà nǐ màn màn huí yì wǒ zǒu leĐược rồi, vậy anh cứ từ từ hồi tưởng đi Tôi đi đây

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yī shēng ràng wǒ gào sù nǐ bú yào zài gǎo jiē dài le bù rán mà sǐ nǐBác sĩ bảo tôi nói với anh đừng tiếp khách nữa không thì mắng chết

HSK 6
0:03s
rú guǒ néng bǎ gōng sī de zhī chū zài kǎn diào bǎi fēn zhī shíNếu có thể cắt giảm chi tiêu của công ty thêm mười phần trăm nữa

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
fán zǒng bào qiàn dǎ duàn nín yī xià wǒ zhǎo xiào zǒng yǒu diǎn shìTổng Phàn Xin lỗi, ngắt lời ngài một chút Tôi có chút việc cần gặp Tổng Tiêu

HSK 5
0:03s
bǎo ān shì tōng zhī wǒ shuō xì tǒng xiǎn shìPhòng bảo vệ thông báo với tôi nói hệ thống hiển thị

HSK 3
0:03s
qiáo hǎi lún yǐ jīng wǔ shí èr gè xiǎo shí méi yǒu lí kāi guò xiě zì lóu leKiều Hải Luân đã năm mươi hai tiếng không rời khỏi tòa nhà văn phòng

HSK 5
0:03s
zhè me zhǎng shí jiān nǐ què dìng duì yīn wèi shàng xià bān dōu yào shuā kǎLâu thế, anh chắc chứ? Vâng, vì đi làm về đều phải quẹt thẻ

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ dōu wèn guò le tā men shuō zuì hòu yī cì jiàn tā shìTôi đều hỏi qua rồi Họ nói lần cuối gặp cô ấy là

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn pài rén zhǎo duō pài diǎn rén rú guǒ yí gè xiǎo shí zhī nèi hái zhǎo bù zheMau cho người đi tìm Cho nhiều người vào Nếu một tiếng nữa vẫn không tìm thấy

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bái tiān xiě yǎn shì wén gǎo zuò niú mǎ sā sā jiāo mài mài méngBan ngày viết bản thuyết trình, làm trâu ngựa nũng nịu một chút, làm dáng đáng yêu

HSK 3
0:03s
wǒ hái bù zhī dào nǐ nà me zhǎng shí jiān méi lí kāi gōng sītôi còn không biết cậu suốt thời gian dài chưa rời công ty

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me néng zài gōng sī de zá wù jiān lǐ shuì jiào neSao cậu có thể ngủ trong phòng chứa đồ của công ty chứ?