Cách dùng "你是我第一单 其他人都不敢上车" (nǐ shì wǒ dì yī dān qí tā rén dōu bù gǎn shàng chē) trong hội thoại tiếng Trung

shìdān réndōugǎnshàngchē

Bạn là chuyến đầu tiên của tôi Người khác không ai dám lên xe

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:59
jiā
duō
shǎo
rén
wēi
xìn
le

Thêm được bao nhiêu người WeChat rồi?

LINE 0206:00
PLAYING SCENE
nǐ shì wǒ dì yī dān qí tā rén dōu bù gǎn shàng chē

你是我第一单 其他人都不敢上车

Bạn là chuyến đầu tiên của tôi Người khác không ai dám lên xe

LINE 0306:04
wǒ kàn qǐ lái bù xiàng hǎo rén ma nǐ

我看起来不像好人吗 你

Tôi trông không giống người tốt à? Anh thì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp06:00
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 6 of 7)
网站生怕我们以貌取人 所以呢
HSK 7
0:03s
wǎng zhàn shēng pà wǒ men yǐ mào qǔ rén suǒ yǐ neTrang web sợ mình đánh giá qua ngoại hình nên thế này:
所以呢 主打就是一个生活与精神的匹配
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ ne zhǔ dǎ jiù shì yí gè shēng huó yǔ jīng shén de pǐ pèiVậy thì sao? Trọng tâm là sự hòa hợp về lối sống và tinh thần.
要是不好的话你给我发信息 我去解救你
HSK 7
0:03s
yào shì bù hǎo de huà nǐ gěi wǒ fā xìn xī wǒ qù jiě jiù nǐNếu không ổn thì nhắn tin cho tôi, tôi đến giải cứu cho.
一刀两断 不要再见面了
HSK 3
0:03s
yì dāo liǎng duàn bú yào zài jiàn miàn leCắt đứt hẳn, đừng gặp lại nữa.
他不能当作 什么事情都没有发生过
HSK 5
0:03s
tā bù néng dàng zuò shén me shì qíng dōu méi yǒu fā shēng guòÔng ta không thể cứ xem như chẳng có chuyện gì xảy ra cả
他现在呢 就是在控制你
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài ne jiù shì zài kòng zhì nǐBây giờ ông ta đang kiểm soát em đó
管吃管住 管多久啊
HSK 4
0:03s
guǎn chī guǎn zhù guǎn duō jiǔ abao ăn bao ở Bao lâu vậy?
你就算再活十年 也就一百二十万
HSK 6
0:03s
nǐ jiù suàn zài huó shí nián yě jiù yì bǎi èr shí wànDù ông có sống thêm 10 năm nữa cũng chỉ tốn 1.200.000 thôi
你那套房子才算多少钱 老破小的
HSK 5
0:03s
nǐ nà tào fáng zi cái suàn duō shǎo qián lǎo pò xiǎo deCăn nhà của ông đáng bao nhiêu tiền? Cũ nát chật hẹp vậy
怎么也能卖个两三百吧 现在房子不好卖
HSK 3
0:03s
zěn me yě néng mài gè liǎng sān bǎi ba xiàn zài fáng zi bù hǎo màicũng bán được 2-3 trăm nghìn chứ Bây giờ nhà khó bán lắm
我的房子 我爱怎么样就怎么样
HSK 3
0:03s
wǒ de fáng zi wǒ ài zěn me yàng jiù zěn me yàngNhà của tôi tôi muốn làm gì thì làm
住那么远刚好 反正也没人会去看你
HSK 5
0:03s
zhù nà me yuǎn gāng hǎo fǎn zhèng yě méi rén huì qù kàn nǐỞ xa vậy vừa hay Đằng nào cũng chẳng ai thèm thăm ông
等你死了 我第一时间 把你所有东西都烧给你
HSK 5
0:03s
děng nǐ sǐ le wǒ dì yī shí jiān bǎ nǐ suǒ yǒu dōng xī dōu shāo gěi nǐĐợi khi anh chết Tôi sẽ ngay lập tức Đốt hết mọi thứ của anh cho anh
你要是留一个纸片 你就是畜生
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì liú yí gè zhǐ piàn nǐ jiù shì chù shengAnh mà để lại dù chỉ một mảnh giấy Anh đúng là đồ súc sinh
我坟头上你都不要放我的照片的
HSK 3
0:03s
wǒ fén tóu shàng nǐ dōu bú yào fàng wǒ de zhào piān deTrên mộ tôi anh cũng đừng đặt ảnh tôi
我死了你给我留个清净 你放心吧 没人会去看你的
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ gěi wǒ liú gè qīng jìng nǐ fàng xīn ba méi rén huì qù kàn nǐ deTôi chết rồi hãy để tôi yên Anh yên tâm đi, chẳng ai thèm đến thăm anh đâu
你连坟头都不需要还照片呢
HSK 4
0:03s
nǐ lián fén tóu dōu bù xū yào hái zhào piān neAnh còn không cần cả mộ phần, nói gì đến ảnh
我死了我不会找人通知你的
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le wǒ bú huì zhǎo rén tōng zhī nǐ deTôi chết tôi sẽ không nhờ ai báo cho anh
你要是今天没来我早就当你死了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì jīn tiān méi lái wǒ zǎo jiù dāng nǐ sǐ leHôm nay anh không đến thì tôi đã coi anh chết rồi
价格足够便宜就不怕
HSK 5
0:03s
jià gé zú gòu pián yi jiù bù pàGiá đủ rẻ là không sợ