Cách dùng "现在应该算是已经有说法了" (xiàn zài yīng gāi suàn shì yǐ jīng yǒu shuō fǎ le) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàiyīnggāisuànshìjīngyǒushuōle

Giờ thì có thể nói là đã có câu trả lời rồi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:29
wǒ men zhè yào kàn dào shén me cái néng suàn fēn gè shèng fù yǒu gè shuō fǎ

我们这要看到什么 才能算分个胜负 有个说法

Chúng ta cần thấy điều gì mới gọi là phân thắng bại, đúng không

LINE 0203:33
PLAYING SCENE
xiàn
zài
yīng
gāi
suàn
shì
jīng
yǒu
shuō
le

Giờ thì có thể nói là đã có câu trả lời rồi

LINE 0303:36
suǒ

Vậy thì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp03:33
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 7 of 7)
都是因为害怕不敢租
HSK 4
0:03s
dōu shì yīn wèi hài pà bù gǎn zūĐều vì sợ mà không dám thuê
这种老房子嘛 肯定什么都会有的呀
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng lǎo fáng zi ma kěn dìng shén me dū huì yǒu de yaNhà cũ kiểu này mà Chắc chắn là có đủ thứ chuyện chứ
人家以后会怪我的 你说是吧
HSK 6
0:03s
rén jiā yǐ hòu huì guài wǒ de nǐ shuō shì baNgười ta sẽ trách tôi Đúng không nào
那你为什么不在家多待两天
HSK 4
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù zài jiā duō dài liǎng tiānVậy sao anh không ở nhà thêm vài ngày?
不然我找你干吗 你不是来给我送照片的吗
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ zhǎo nǐ gàn má nǐ bú shì lái gěi wǒ sòng zhào piān de maKhông thì tôi tìm anh làm gì? Anh không phải đến đưa ảnh cho tôi sao?
那些破照片犯得着我特地跑一趟
HSK 6
0:03s
nà xiē pò zhào piān fàn de zháo wǒ tè dì pǎo yī tàngMấy cái ảnh đó mà đáng để tôi đặc biệt chạy đến sao.
走啊 把你吃的喝的拿上跟我走
HSK 3
0:03s
zǒu a bǎ nǐ chī de hē de ná shàng gēn wǒ zǒuĐi thôi. Lấy đồ ăn đồ uống của anh rồi đi theo tôi.
你赶我走我报警 你虐待老人
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn wǒ zǒu wǒ bào jǐng nǐ nüè dài lǎo rénAnh đuổi tôi là tôi gọi cảnh sát liền. Anh ngược đãi người già.
你跟我下楼 我带你去前台开房间行吗
HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ xià lóu wǒ dài nǐ qù qián tái kāi fáng jiān xíng maAnh đi xuống lầu với tôi. Tôi đưa anh ra lễ tân đặt phòng được không?
卡里 一分不少 我看看
HSK 1
0:03s
kǎ lǐ yī fēn bù shǎo wǒ kàn kànTrong thẻ đủ cả, không thiếu một xu. Để tôi xem.
我 我付什么房费 你住酒店不付钱
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ fù shén me fáng fèi nǐ zhù jiǔ diàn bù fù qiánTôi... tôi trả tiền phòng gì? Anh ở khách sạn mà không trả tiền,
你这 你自己都说了卡里有三十万嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè nǐ zì jǐ dōu shuō le kǎ lǐ yǒu sān shí wàn maAnh này... Chính anh vừa nói trong thẻ có 300 nghìn mà.
你想清楚啊 我再错一次 你卡就锁了
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng qīng chǔ a wǒ zài cuò yī cì nǐ kǎ jiù suǒ leAnh nghĩ kỹ đấy nhé. Tôi nhập sai thêm một lần nữa là thẻ anh bị khóa.
一会儿让服务员 把我订的那两箱啤酒拿过来
HSK 4
0:03s
yī huì er ràng fú wù yuán bǎ wǒ dìng de nà liǎng xiāng pí jiǔ ná guò láiLát nữa bảo nhân viên phục vụ mang hai thùng bia tao đặt qua đây
那个谁 林展翘呢
HSK 1
0:03s
nà ge shuí lín zhǎn qiào neNày, Lâm Triển Kiều đâu rồi?
你们两个怎么可能分手
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè zěn me kě néng fēn shǒuSao hai đứa mày có thể chia tay được?
她每天不跟在你屁股后面 念念叨叨
HSK 7
0:03s
tā měi tiān bù gēn zài nǐ pì gǔ hòu miàn niàn niàn dāo dāoNgày nào cô ấy chẳng bám theo mày, cứ lải nhải mãi.
不管分不分手 我都会去找她的 因为只有她
HSK 5
0:03s
bù guǎn fēn bù fēn shǒu wǒ dū huì qù zhǎo tā de yīn wèi zhǐ yǒu tāchia tay hay không tao vẫn sẽ tìm cô ấy. Vì chỉ có cô ấy
所以你用不着拿分手来吓唬我
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ yòng bù zhe ná fēn shǒu lái xià hǔ wǒNên mày đừng có dùng chuyện chia tay để dọa tao.