Cách dùng "已经不能再这样下去了" (yǐ jīng bù néng zài zhè yàng xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
已经不能再这样下去了
yǐ jīng bù néng zài zhè yàng xià qù le
không thể tiếp tục thế này được nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
39:37
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是我们两个 | dàn shì wǒ men liǎng gè | Nhưng hai chúng ta |
| 2▶ | 已经不能再这样下去了 | yǐ jīng bù néng zài zhè yàng xià qù le | không thể tiếp tục thế này được nữa. |
| 3 | 如果你想透过心理咨询来疗伤 | rú guǒ nǐ xiǎng tòu guò xīn lǐ zī xún lái liáo shāng | Nếu cô muốn được tư vấn tâm lý để chữa lành vết thương |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
xià bù wéi lì hǎo hǎo ái dǎ duō téng aKhông được có lần sau đâu nhé. Vâng, vâng. Bị đánh đau biết nhường nào.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bié yǐ wéi lǎo zi lí kāi jǐ tiān nǐ men jiù kě yǐ luàn lái gàn huóĐừng tưởng tao đi mấy ngày mà chúng mày gà mọc đuôi tôm. Làm việc đi!

HSK 3
0:03s
nǐ shuō shén me duì bù qǐ zhè shì wǒ zì jǐ xiǎng gàn de shìCô xin lỗi gì chứ? Đây là việc tôi muốn làm mà.

HSK 2
0:03s
jiù zuò wéi yí gè nán de wǒ yě bù néng kàn zhe zhè bāng wán yìthân là thằng đàn ông thì tôi cũng không thể trơ mắt nhìn lũ đó

HSK 3
0:03s
xíng le nǐ bié duō xiǎng le wǒ zhè hái yǒu shì[Khí tượng Lễ Hải] Được rồi, cô đừng nghĩ nhiều nữa. Tôi còn có việc.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō yí bìng de nà ge duì jiù tāAnh đang nói đến cái người đa nghi đó à? Đúng, chính là bà ta.

HSK 7
0:03s
tā yí gè rén néng bǎ qí tā bìng rén dōu děng fēng le dōuMột mình bà ta khiến các bệnh nhân khác đợi đến phát điên.

HSK 6
0:03s
zěn me zǒu lòu fēng shēng wǒ men shì lǐ hǎi gōng ānSao lại lộ thông tin được? Chúng tôi là công an Lễ Hải.

HSK 7
0:03s
yú kě xīn zhè ge jiàn rén nǐ men shè xián fàn zuì yǐ bèi wǒ men bāo wéiCon khốn Dư Khả Hân. Các người bị nghi ngờ phạm tội, đã bị chúng tôi bao vây.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè xiē zuò bàn gōng shì de yì diǎn shí zhàn jīng yàn dōu méi yǒuMấy người toàn ngồi bàn giấy như anh không có tí kinh nghiệm thực chiến nào,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dǎ gōng zuò diàn huà de shí hòu bú yào chā zuǐKhi tôi đang nghe điện thoại công việc thì đừng có xen ngang.

HSK 7
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén xiā dǎ tīng wǒ de gōng zuòTôi không thích người khác dò hỏi công việc của tôi.

HSK 6
0:03s
kòng zhì qíng xù shì nǐ xué huì dāng dà rén de dì yī bùKìm chế cảm xúc là bước đầu tiên để cậu học cách trở thành người lớn.



