Cách dùng "浑身上下都是旧伤" (hún shēn shàng xià dōu shì jiù shāng) trong hội thoại tiếng Trung
浑身上下都是旧伤
Toàn thân đều là vết thương cũ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:49
nǐ rèn shí tā tīng shuō tā yǐ qián shì gè zhǎng guān
你认识他 听说他以前是个长官
“Anh quen anh ta sao? Nghe nói trước đây anh ấy là một trưởng quan.”
LINE 0228:52
PLAYING SCENEhún浑
shēn身
shàng上
xià下
dōu都
shì是
jiù旧
shāng伤
“Toàn thân đều là vết thương cũ.”
LINE 0328:55
zhè这
hǎo好
jǐ几
chù处
shāng伤
kǒu口
dōu都
gǎn感
rǎn染
le了
“Mấy vết thương đều bị nhiễm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s
zài zhè lǐ zài zhè lǐ bāng gè máng bāng gè máng lái lái zhè hái yǒuỞ đây, ở đây. Giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, ở đây vẫn còn.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wèn zhè ge zuò shén me wǒ wǒ zhǎo wǒ nán rénAnh hỏi cái này làm gì? Tôi, tôi tìm người đàn ông của tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú jì dé yǒu zhè ge míng zì ya zěn me huì bú jì déTôi không nhớ có cái tên này. Sao lại không nhớ chứ?

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ gū niáng wǒ shēn biān zhēn méi yǒu zhè ge rénXin lỗi cô nương. Bên cạnh tôi thật sự không có người này.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge dāng lǚ zhǎng de jìng rán hái huó zhe huí láiLữ đoàn trưởng như anh vẫn còn sống trở về.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào xiǎng yào kàn shén me yě bù zhī dào xiǎng yào zhǎo shén meCũng không biết muốn xem gì. Cũng không biết muốn tìm gì.

HSK 4
0:03s
tā men de xiāo xī nǐ yì diǎn dōu bù zhī dào maCô không biết tin tức của họ chút nào sao?