Cách dùng "浑身上下都是旧伤" (hún shēn shàng xià dōu shì jiù shāng) trong hội thoại tiếng Trung
浑身上下都是旧伤
Toàn thân đều là vết thương cũ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:49
nǐ rèn shí tā tīng shuō tā yǐ qián shì gè zhǎng guān
你认识他 听说他以前是个长官
“Anh quen anh ta sao? Nghe nói trước đây anh ấy là một trưởng quan.”
LINE 0228:52
PLAYING SCENEhún浑
shēn身
shàng上
xià下
dōu都
shì是
jiù旧
shāng伤
“Toàn thân đều là vết thương cũ.”
LINE 0328:55
zhè这
hǎo好
jǐ几
chù处
shāng伤
kǒu口
dōu都
gǎn感
rǎn染
le了
“Mấy vết thương đều bị nhiễm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
huí qù zhī hòu wǒ jiù dà kū le yī cháng lián zhe kū le sān tiānSau khi về tôi đã khóc một trận. khóc liên tiếp ba ngày.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng yún kuí nǐ shì bú shì yǒu máo bìng cóng zhàn chǎng shàng xià lái de rénTrương Vân Khôi, có phải ngươi có vấn đề không? Người từ trên chiến trường xuống

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhī dào bā shí qī lǚ de rén wèi shén me dōu sǐ zài nǐ shǒu lǐBây giờ tôi biết người của lữ đoàn 87 tại sao đều chết trong tay anh.

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn tì wǒ men jiā wàn fú jué de bù zhíTôi thật sự cảm thấy không đáng thay cho Man Bok nhà tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīnNgươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.

HSK 3
0:03s
zhè xiē kè rén shén me dà xí méi chī guò aMấy vị khách này có bữa tiệc nào mà chưa ăn chứ?

HSK 4
0:03s
zhè ge bǐ sài a bù guǎn zěn me yàng wǒ dōu yào yíngCuộc thi này Cho dù thế nào tôi cũng phải thắng.

HSK 4
0:03s