Cách dùng "就是啊 他有鸡蛋啊 他有鸡蛋 对啊" (jiù shì a tā yǒu jī dàn a tā yǒu jī dàn duì a) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìa yǒudàna yǒudàn duìa

Đúng vậy. Anh ấy có trứng gà mà. Anh ấy có trứng. Đúng vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:32
yǒu jī dàn a zhè wǒ zěn me zhī dào nǐ bù zhī dào nà jī dàn nǎ lái de

有鸡蛋啊 这我怎么知道 你不知道 那鸡蛋哪来的

Có trứng gà. Sao tôi biết được? Em không biết. Trứng gà ở đâu ra vậy?

LINE 0234:36
PLAYING SCENE
jiù shì a tā yǒu jī dàn a tā yǒu jī dàn duì a

就是啊 他有鸡蛋啊 他有鸡蛋 对啊

Đúng vậy. Anh ấy có trứng gà mà. Anh ấy có trứng. Đúng vậy.

LINE 0334:42
xiōng dì jī dàn hǎo chī ma

兄弟 鸡蛋好吃吗

Người anh em, trứng có ngon không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp34:36
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
哥 想哭你就哭出来吧
HSK 3
0:03s
gē xiǎng kū nǐ jiù kū chū lái baAnh, muốn khóc thì anh cứ khóc đi.
中午和晚饭我看不太出来
HSK 2
0:03s
zhōng wǔ hé wǎn fàn wǒ kàn bù tài chū láiBuổi trưa và bữa tối tôi không nhìn ra lắm.
不过早上可是连着吃了 好多天包子了
HSK 4
0:03s
bù guò zǎo shàng kě shì lián zhe chī le hǎo duō tiān bāo zi leNhưng sáng nay ăn liên tiếp rồi. Bao nhiêu ngày rồi.
倒是头一回听说啊 蒲公英泡茶最是清凉解毒了
HSK 7
0:03s
dǎo shì tóu yī huí tīng shuō a pú gōng yīng pào chá zuì shì qīng liáng jiě dú leLần đầu tiên nghe thấy đấy. Bồ Công Anh pha trà là giải độc thanh mát nhất.
您在府里上上下下管那么多事 应该要注意身体
HSK 4
0:03s
nín zài fǔ lǐ shàng shàng xià xià guǎn nà me duō shì yīng gāi yào zhù yì shēn tǐNgười ở trong phủ quan tâm nhiều chuyện như vậy, nên chú ý sức khỏe.
您先尝 要是喜欢的话 回头我再给您准备
HSK 6
0:03s
nín xiān cháng yào shì xǐ huān de huà huí tóu wǒ zài gěi nín zhǔn bèiAnh thử trước đi. Nếu thích tôi sẽ chuẩn bị cho chị sau.
是不是有什么事要求我呀
HSK 5
0:03s
shì bú shì yǒu shén me shì yāo qiú wǒ yaCó phải có chuyện gì muốn nhờ tôi không?
那我就直说了
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù zhí shuō leVậy tôi nói thẳng nhé.
你会做什么 我做什么都行
HSK 3
0:03s
nǐ huì zuò shén me wǒ zuò shén me dōu xíngAnh biết làm gì? Em làm gì cũng được.
这个味道倒是挺特别的嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge wèi dào dǎo shì tǐng tè bié de maMùi vị này rất đặc biệt.
请孟嫂给你打打下手
HSK 7
0:03s
qǐng mèng sǎo gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒunhờ chị Mạnh giúp đỡ em.
那四宝姑娘就麻烦你了 小事
HSK 4
0:03s
nà sì bǎo gū niáng jiù má fán nǐ le xiǎo shìVậy Tứ Bảo cô nương làm phiền ông rồi. Chuyện nhỏ.
那以后府里有什么事 我就叫着你一起了 行啊
HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu fǔ lǐ yǒu shén me shì wǒ jiù jiào zhe nǐ yì qǐ le xíng aVậy sau này trong phủ có chuyện gì ta sẽ gọi ngươi đi cùng. Được.
你这干什么呢 停
HSK 4
0:03s
nǐ zhè gàn shén me ne tíngAnh làm gì vậy? Dừng.
不是 您不是要做那个什锦豆腐羹吗
HSK 5
0:03s
bú shì nín bú shì yào zuò nà ge shí jǐn dòu fǔ gēng maKhông phải. Không phải anh muốn nấu canh đậu phụ thập Cẩm sao?
中间可不能断
HSK 5
0:03s
zhōng jiān kě bù néng duànỞ giữa không được đứt.
跟手指头似的 你在山东怎么切我不管
HSK 5
0:03s
gēn shǒu zhǐ tou shì de nǐ zài shān dōng zěn me qiè wǒ bù guǎnGiống như ngón tay vậy. Anh cắt ở Sơn Đông thế nào tôi không quan tâm.
糟践东西啊
HSK 2
0:03s
zāo jiàn dōng xī aLàm hỏng đồ à?
重切 废了的食材从你工钱里扣
HSK 7
0:03s
zhòng qiè fèi le de shí cái cóng nǐ gōng qián lǐ kòuCắt lại. Nguyên liệu bỏ đi trừ vào tiền công của anh.
怎么着 今天点菜呀
HSK 5
0:03s
zěn me zhe jīn tiān diǎn cài yaSao thế? Hôm nay gọi món à?