Cách dùng "可是这头上伤一直不好" (kě shì zhè tóu shàng shāng yì zhí bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
可是这头上伤一直不好
Nhưng vết thương trên đầu vẫn không khỏi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:42
gǎn jǐn huí zhàn chǎng dǎ guǐ zi qù wǒ yě xiǎng qù dǎ guǐ zi
赶紧回战场打鬼子去 我也想去打鬼子
“Mau về chiến trường đánh quỷ đi. Tôi cũng muốn đi đánh quỷ.”
LINE 0236:45
PLAYING SCENEkě可
shì是
zhè这
tóu头
shàng上
shāng伤
yì一
zhí直
bù不
hǎo好
“Nhưng vết thương trên đầu vẫn không khỏi.”
LINE 0336:47
nǎ yǒu lì qì dǎ guǐ zi a suǒ yǐ wǒ men cái dé bǔ bǔ ma bǔ shén me bǔ
哪有力气打鬼子啊 所以我们才得补补嘛 补什么补
“Làm gì có sức đánh quỷ chứ. Thế nên chúng ta mới phải bồi bổ. Bổ cái gì mà bổ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò zǎo shàng kě shì lián zhe chī le hǎo duō tiān bāo zi leNhưng sáng nay ăn liên tiếp rồi. Bao nhiêu ngày rồi.

HSK 7
0:03s
dǎo shì tóu yī huí tīng shuō a pú gōng yīng pào chá zuì shì qīng liáng jiě dú leLần đầu tiên nghe thấy đấy. Bồ Công Anh pha trà là giải độc thanh mát nhất.

HSK 4
0:03s
nín zài fǔ lǐ shàng shàng xià xià guǎn nà me duō shì yīng gāi yào zhù yì shēn tǐNgười ở trong phủ quan tâm nhiều chuyện như vậy, nên chú ý sức khỏe.

HSK 6
0:03s
nín xiān cháng yào shì xǐ huān de huà huí tóu wǒ zài gěi nín zhǔn bèiAnh thử trước đi. Nếu thích tôi sẽ chuẩn bị cho chị sau.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà sì bǎo gū niáng jiù má fán nǐ le xiǎo shìVậy Tứ Bảo cô nương làm phiền ông rồi. Chuyện nhỏ.

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu fǔ lǐ yǒu shén me shì wǒ jiù jiào zhe nǐ yì qǐ le xíng aVậy sau này trong phủ có chuyện gì ta sẽ gọi ngươi đi cùng. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì nín bú shì yào zuò nà ge shí jǐn dòu fǔ gēng maKhông phải. Không phải anh muốn nấu canh đậu phụ thập Cẩm sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn shǒu zhǐ tou shì de nǐ zài shān dōng zěn me qiè wǒ bù guǎnGiống như ngón tay vậy. Anh cắt ở Sơn Đông thế nào tôi không quan tâm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng qiè fèi le de shí cái cóng nǐ gōng qián lǐ kòuCắt lại. Nguyên liệu bỏ đi trừ vào tiền công của anh.

HSK 5
0:03s