Cách dùng "你别误会 他心病枪伤 两毒并发" (nǐ bié wù huì tā xīn bìng qiāng shāng liǎng dú bìng fā) trong hội thoại tiếng Trung
你别误会 他心病枪伤 两毒并发
Anh đừng hiểu lầm. Anh ấy bị tâm bệnh, bị trúng đạn. Hai độc trùng phát.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:52
zhè这
ge个
rén人
zhēn真
gǔ古
guài怪
“Người này thật kỳ lạ.”
LINE 0231:55
PLAYING SCENEnǐ bié wù huì tā xīn bìng qiāng shāng liǎng dú bìng fā
你别误会 他心病枪伤 两毒并发
“Anh đừng hiểu lầm. Anh ấy bị tâm bệnh, bị trúng đạn. Hai độc trùng phát.”
LINE 0331:59
yě kě yǐ lǐ jiě tā nǎ shì xīn bìng tā shì xīn kuī
也可以理解 他哪是心病 他是心亏
“cũng có thể hiểu được. Huynh ấy đâu phải tâm bệnh. Huynh ấy là hổ thẹn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò zǎo shàng kě shì lián zhe chī le hǎo duō tiān bāo zi leNhưng sáng nay ăn liên tiếp rồi. Bao nhiêu ngày rồi.

HSK 7
0:03s
dǎo shì tóu yī huí tīng shuō a pú gōng yīng pào chá zuì shì qīng liáng jiě dú leLần đầu tiên nghe thấy đấy. Bồ Công Anh pha trà là giải độc thanh mát nhất.

HSK 4
0:03s
nín zài fǔ lǐ shàng shàng xià xià guǎn nà me duō shì yīng gāi yào zhù yì shēn tǐNgười ở trong phủ quan tâm nhiều chuyện như vậy, nên chú ý sức khỏe.

HSK 6
0:03s
nín xiān cháng yào shì xǐ huān de huà huí tóu wǒ zài gěi nín zhǔn bèiAnh thử trước đi. Nếu thích tôi sẽ chuẩn bị cho chị sau.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà sì bǎo gū niáng jiù má fán nǐ le xiǎo shìVậy Tứ Bảo cô nương làm phiền ông rồi. Chuyện nhỏ.

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu fǔ lǐ yǒu shén me shì wǒ jiù jiào zhe nǐ yì qǐ le xíng aVậy sau này trong phủ có chuyện gì ta sẽ gọi ngươi đi cùng. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì nín bú shì yào zuò nà ge shí jǐn dòu fǔ gēng maKhông phải. Không phải anh muốn nấu canh đậu phụ thập Cẩm sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn shǒu zhǐ tou shì de nǐ zài shān dōng zěn me qiè wǒ bù guǎnGiống như ngón tay vậy. Anh cắt ở Sơn Đông thế nào tôi không quan tâm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng qiè fèi le de shí cái cóng nǐ gōng qián lǐ kòuCắt lại. Nguyên liệu bỏ đi trừ vào tiền công của anh.

HSK 5
0:03s