Cách dùng "我心疼得哭都哭不出来" (wǒ xīn téng dé kū dōu kū bù chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
我心疼得哭都哭不出来
tôi đau lòng đến mức không khóc nổi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:49
wǒ我
dāng当
shí时
zhī知
dào道
wàn万
fú福
zhàn战
sǐ死
de的
shí时
hòu候
“Lúc đó khi tôi biết Manbok chết trận,”
LINE 0237:54
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
téng疼
dé得
kū哭
dōu都
kū哭
bù不
chū出
lái来
“tôi đau lòng đến mức không khóc nổi.”
LINE 0337:57
wǒ我
jiù就
shì是
bù不
xiāng相
xìn信
“Tôi không tin.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
huí qù zhī hòu wǒ jiù dà kū le yī cháng lián zhe kū le sān tiānSau khi về tôi đã khóc một trận. khóc liên tiếp ba ngày.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng yún kuí nǐ shì bú shì yǒu máo bìng cóng zhàn chǎng shàng xià lái de rénTrương Vân Khôi, có phải ngươi có vấn đề không? Người từ trên chiến trường xuống

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhī dào bā shí qī lǚ de rén wèi shén me dōu sǐ zài nǐ shǒu lǐBây giờ tôi biết người của lữ đoàn 87 tại sao đều chết trong tay anh.

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn tì wǒ men jiā wàn fú jué de bù zhíTôi thật sự cảm thấy không đáng thay cho Man Bok nhà tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīnNgươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.

HSK 3
0:03s
zhè xiē kè rén shén me dà xí méi chī guò aMấy vị khách này có bữa tiệc nào mà chưa ăn chứ?

HSK 4
0:03s
zhè ge bǐ sài a bù guǎn zěn me yàng wǒ dōu yào yíngCuộc thi này Cho dù thế nào tôi cũng phải thắng.

HSK 4
0:03s