Cách dùng "我知道你心里难受" (wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ nán shòu) trong hội thoại tiếng Trung
我知道你心里难受
Em biết trong lòng anh khó chịu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:24
zěn怎
me么
néng能
ràng让
rén人
jiā家
zhè这
me么
xiū羞
rǔ辱
nǐ你
“sao có thể để người ta sỉ nhục cậu như vậy?”
LINE 0237:41
PLAYING SCENEwǒ我
zhī知
dào道
nǐ你
xīn心
lǐ里
nán难
shòu受
“Em biết trong lòng anh khó chịu.”
LINE 0337:44
dàn但
nǐ你
zhè这
me么
biē憋
zhe着
kěn肯
dìng定
bù不
xíng行
“nhưng anh cứ nhịn như vậy chắc chắn không được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò zǎo shàng kě shì lián zhe chī le hǎo duō tiān bāo zi leNhưng sáng nay ăn liên tiếp rồi. Bao nhiêu ngày rồi.

HSK 7
0:03s
dǎo shì tóu yī huí tīng shuō a pú gōng yīng pào chá zuì shì qīng liáng jiě dú leLần đầu tiên nghe thấy đấy. Bồ Công Anh pha trà là giải độc thanh mát nhất.

HSK 4
0:03s
nín zài fǔ lǐ shàng shàng xià xià guǎn nà me duō shì yīng gāi yào zhù yì shēn tǐNgười ở trong phủ quan tâm nhiều chuyện như vậy, nên chú ý sức khỏe.

HSK 6
0:03s
nín xiān cháng yào shì xǐ huān de huà huí tóu wǒ zài gěi nín zhǔn bèiAnh thử trước đi. Nếu thích tôi sẽ chuẩn bị cho chị sau.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà sì bǎo gū niáng jiù má fán nǐ le xiǎo shìVậy Tứ Bảo cô nương làm phiền ông rồi. Chuyện nhỏ.

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu fǔ lǐ yǒu shén me shì wǒ jiù jiào zhe nǐ yì qǐ le xíng aVậy sau này trong phủ có chuyện gì ta sẽ gọi ngươi đi cùng. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì nín bú shì yào zuò nà ge shí jǐn dòu fǔ gēng maKhông phải. Không phải anh muốn nấu canh đậu phụ thập Cẩm sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn shǒu zhǐ tou shì de nǐ zài shān dōng zěn me qiè wǒ bù guǎnGiống như ngón tay vậy. Anh cắt ở Sơn Đông thế nào tôi không quan tâm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng qiè fèi le de shí cái cóng nǐ gōng qián lǐ kòuCắt lại. Nguyên liệu bỏ đi trừ vào tiền công của anh.

HSK 5
0:03s