Cách dùng "祖良 我下不去手" (zǔ liáng wǒ xià bù qù shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
祖良 我下不去手
Tổ Lương, tôi không ra tay được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:03
èr sān
二 三
“Hai. Ba.”
LINE 0209:05
PLAYING SCENEzǔ liáng wǒ xià bù qù shǒu
祖良 我下不去手
“Tổ Lương, tôi không ra tay được.”
LINE 0309:08
wǒ zhǐ zài zhū pí shàng zhā guò méi zài rén shēn shàng zhā guò ya
我只在猪皮上扎过 没在人身上扎过呀
“Tôi chỉ từng đâm trên da heo. Chưa từng đâm vào người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
huí qù zhī hòu wǒ jiù dà kū le yī cháng lián zhe kū le sān tiānSau khi về tôi đã khóc một trận. khóc liên tiếp ba ngày.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng yún kuí nǐ shì bú shì yǒu máo bìng cóng zhàn chǎng shàng xià lái de rénTrương Vân Khôi, có phải ngươi có vấn đề không? Người từ trên chiến trường xuống

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhī dào bā shí qī lǚ de rén wèi shén me dōu sǐ zài nǐ shǒu lǐBây giờ tôi biết người của lữ đoàn 87 tại sao đều chết trong tay anh.

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn tì wǒ men jiā wàn fú jué de bù zhíTôi thật sự cảm thấy không đáng thay cho Man Bok nhà tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīnNgươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.

HSK 3
0:03s
zhè xiē kè rén shén me dà xí méi chī guò aMấy vị khách này có bữa tiệc nào mà chưa ăn chứ?

HSK 4
0:03s
zhè ge bǐ sài a bù guǎn zěn me yàng wǒ dōu yào yíngCuộc thi này Cho dù thế nào tôi cũng phải thắng.

HSK 4
0:03s